Kaori Dict

マーケット

maaketto

N3

JLPT N3 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.thị trường
  1. danh từ

    1.market

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Karen đã mua rất nhiều thứ ở chợ trời.

    Karen bought a lot of things at the flea market.

  • Scarcely had the market opened when the fire broke out.

  • Let's go to the flea market tomorrow.

  • Mother has gone to the market.

  • His wagon drew up at the entrance to the market.

  • Taiwan's night market is bustling.

  • Is there anywhere I can go to find a flea market?

  • My wife goes to the village market to buy foods every day.

  • The company's immediate priority is to expand the market share.

  • The Christmas market was heaving.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

マーケット — thị trường | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict