Kaori Dict

正に

まさに

masani

N3

JLPT N3 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.đúng; chính xác
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.exactly; just; precisely; really; truly; surely; certainly; without doubt

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.right (when); just (as)

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.just (about to); on the point of; on the verge of; on the brink of

    also written as 将に

  4. phó từthường viết bằng kana

    4.really (ought to); certainly (should); naturally

    as まさに...べき; also written as 当に

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đây quả là một kiệt tác.

    This is a masterpiece.

  • Anh ta chuẩn bị xuất phát đến London.

    He is about to leave for London.

  • Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!

    Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!

  • Desktop publishing lets you produce books quickly and cheaply. It's like killing two birds with one stone.

  • I was about to leave when you telephoned.

  • That is well said.

  • That's exactly what I mean.

  • That is just her way.

  • It is nothing less than an invasion.

  • That's what I thought.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

正に (まさに) — đúng; chính xác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict