Kaori Dict

本人

ほんにん

honnin

N3

Âm Hán-Việt: BẢN NHÂN

JLPT N3 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.người đó; chính người
  1. danh từ

    1.the person in question; the person themselves; said person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You must talk to her in person.

  • He came in person.

  • I met the prince himself.

  • The person in question should probably apologise.

  • I spoke to the actress herself.

  • He said he was Russian.

  • It'd be better to hear it from the horse's mouth.

  • Be sure to fill out the registration form in person.

  • In order to apply, you have to go in person.

  • I'm afraid you'll have to go in person.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

本人 (ほんにん) — người đó; chính người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict