Kaori Dict

任せる

まかせる

makaseru

N3

JLPT N3 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.giao phó; để lại; sử dụng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to leave (a matter, decision, etc. to someone); to entrust (to someone); to entrust (someone) with

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to leave (to chance, one's imagination, etc.); to let (take its own course); to let (happen); to give (oneself to something)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to use (money, strength, spare time, etc.) to the full; to use freely; to use without reserve

    as ...に任せて

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We left the final decision to him.

  • I leave it to your imagination.

  • Trust me!

  • Count on me.

  • I'll leave it to you.

  • Leave it to me.

  • I trust you.

  • The rest is left to you!

  • Let me handle this.

  • Entrust him to me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

任せる (まかせる) — giao phó; để lại; sử dụng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict