まあ
maa
Cách đọc khác: まー・まぁ・ま
意味Nghĩa
- 1.được; có thể; thật sự; ồ
- phó từ
1.just (e.g. "just wait here"); come now; now, now
when urging or consoling
- phó từ
2.tolerably; passably; moderately; reasonably; fairly; rather; somewhat
- phó từ
3.well ...; I think ...; it would seem ...; you might say ...; Hmmm, I guess so ...
when hesitating to express an opinion
- thán từnữ giới hay dùng
4.oh!; oh dear!; oh, my!; wow!; goodness gracious!; good heavens!
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- くそやりまん。
Đồ con phò.
Fucking whore.
- まあ触ってみてよ。
Sờ thử đi nào.
Just touch it.
- ま、ちょっと幸せだ。
Ừm, tôi thấy cũng vui.
I'm kind of happy.
- まあ、いいわ。続けて。
Ừ, được thôi. Tiếp tục đi.
Well, OK. Continue.
- 君の好きなようにしたまえ。
Bạn thích làm gì thì làm đi!
Do as you like.
- まあ、トムは正しいと思うよ。
Vâng, tôi nghĩ là Tom đúng đấy.
Well, I think Tom's right.
- 「ねぇ、そのマウスって、使い勝手がいい?」「まぁ、普通じゃない?」
"Này, cái con chuột này có dễ dùng không?" "Ừm, cũng bình thường thôi."
- まあ、ちょっとは私の身にもなってくださいよ。
Just put yourself in my shoes.
- 後指を指すのはやめたまえ。
Don't talk about people behind their backs.
- それらは枚挙にいとまがない。
They are too numerous to enumerate.