迷子
まいご
maigo
N3
Âm Hán-Việt: MÊ TỬ
意味Nghĩa
enlost (stray) childNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.lost child; lost person; stray child; missing child
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 迷子になってしまいますよ。
Bạn sẽ bị lạc đấy.
You'll get lost.
- 村人たちは迷子を捜しに出た。
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
The villagers went in search of the missing child.
- 私はどこへいっても迷子になる。
Cho dù đi đâu thì tôi vẫn luôn bị lạc.
Wherever I may go, I will get lost.
- その迷子の女の子は泣きじゃくりながら名前を言った。
Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.
The stray girl sobbed her name.
- めそめそ泣きながら、その迷子の女の子は自分の名前を言った。
Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.
Between sobs, that lost girl said her name.
- 迷子の女の子はすすり泣きしながら名前を言っていた。
The stray girl sobbed her name.
- 簡単に迷子になる。
It's easy to get lost.
- 迷子になっちゃうぞ。
You'll get lost.
- トムが迷子になったの?
Is Tom lost?
- 空港で迷子になりそう。
I'm afraid of getting lost at the airport.