Kaori Dict

ma

Âm Hán-Việt: CHÂN

Nghĩa

  1. tiền tố

    1.just; right; due (east)

  2. tiền tố

    2.pure; genuine; true

  3. danh từ

    3.truth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

    Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.

  • The course of the ship was straight east.

  • This street runs due north.

  • I saw Shinichi in Kakogawa yesterday.

  • Saying which, I did the opposite.

  • The dining hall is directly adjacent to the lobby, or rather, from where you are, it's just three steps away?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

真 (ま) — just; right; due (east) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict