人間
にんげん
ningen
N3
Âm Hán-Việt: NHÂN GIAN
意味Nghĩa
- 1.người; con người; nhân loại
- danh từ
1.human being; human; person; man; mankind; humankind
- danh từ
2.character (of a person)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は人間だ。
Tôi là con người.
I'm a human.
- 私は人間です。
Tôi là con người.
I'm a human.
- 彼はダメ人間だ。
Anh ấy là một kẻ thất bại.
He's a hopeless case.
- 欠点のない人間はいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.
No one is free from faults.
- 彼は典型的な仕事人間だね。
Anh ấy quả là một người tham công tiếc việc điển hình.
He's a typical workaholic.
- 彼は悪い人間ではありません。
Anh ta không phải là người xấu.
He is not a bad person.
- だって僕は要らない人間だから。
Rốt cuộc thì tôi cũng là người thừa mà.
After all, I'm a waste of space.
- 良い環境は良い人間を作るのだ。
Một môi trường tốt sẽ tạo ra những con người tốt.
- 人間というのは妙な動物である。
Con người là một loài động vật kỳ lạ.
Humans are strange animals.
- 彼女は彼を間抜けな人間とみなした。
Cô ấy coi anh ta là một người ngu xuẩn.
She regarded him as stupid.