間
かん
kan
Âm Hán-Việt: GIAN
意味Nghĩa
- 1.giữa; thời gian; cơ hội; mối quan hệ
- danh từhậu tố
1.interval; period of time
- danh từhậu tốphó từ
2.among; between; inter-
- danh từ
3.good opportunity; chance
- danh từ
4.estrangement; discord; alienation
- danh từ
5.spy; secret agent
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はそこで3ヶ月間働いています。
Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.
I've been working there for three months.
- 問題の原因は部署間のコミュニケーションの欠如にある。
Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
The root of the problem is a lack of communication between departments.
- 2国間の貿易上のアンバランスを改善しなければならない。
Sự mất cân bằng thương mại giữa hai nước cần phải được cải thiện.
The trade imbalance between two nations should be improved.
- 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。
Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
That there are various conflicts, frictions, within the races of man is a point made clear within this book as well.
- その芝居は6ヶ月間上演された。
The play ran for six months.
- 男女間に不均等が存在することは許されるべきではない。
No inequality should be allowed to exist between men and women.
- 貸し間あり。
Room for rent.
- 2ヶ月間雨がない。
It hasn't rained for two months.
- 私は長い間待たされた。
I was made to wait for a long time.
- アキラは数分の間外出した。
Akira went out for a few minutes.