第23課/N2 · Bài 23
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
ento love, to be affectionate
- 2
trao đổi; hoán đổi; ngoại tệ
- 3
gạch mái; gạch mái
- 4
xuất bản; số phát hành
- 5
giữa; thời gian; cơ hội; mối quan hệ
- 6
tập sách; cuốn; cuộn
- 7
tòa nhà; hội trường
- 8
cảm giác; ấn tượng
- 9
thông gió; thông gió
- 10
xúc động; cảm động
- 11
khu vực Kansai; miền tây nam Nhật Bản
- 12
ngày đầu năm; ngày đầu năm
- 13
ngưỡng mộ; thưởng thức
- 14
cảm nhận; trải nghiệm; bị nhiễm
- 15
gián tiếp; không trực tiếp
- 16
quan sát; đo lường; khảo sát; dự đoán
- 17
vùng lạnh
- 18
cơ quan nhà nước; cơ quan chính phủ
- 19
hiểu lầm; nhầm lẫn
- 20
đồ hộp; thực phẩm đóng hộp; bị giam cầm; không gian chật hẹp
例文Câu ví dụ trong bài
- 可愛がるケンは1人息子なので、父親は一層可愛がった。
Ken's father loved Ken all the more because he was his only son.
- 為替この為替を作るのに銀行の手数料が50ドルかかった。
Arranging this money order cost $50 in bank fees and commissions.
- 間私はそこで3ヶ月間働いています。
Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.
- 巻この全集の5巻目が見当たらない。
The fifth volume of this set is missing.
- 館タッソーろう人形館へ行く道を教えて頂けませんか。
Could you tell me the way to Madame Tussaud's?
- 感私の心は幸福感でいっぱいだった。
Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
- 換気換気しろよ。
Let some fresh air in.
- 感激我がチームにお迎えでき、感激します。
We are excited about having you on our team.
- 関西その飛行機は今ごろは関西空港に当然着いているはずだ。
The plane should have arrived at Kansai Airport by now.
- 元日元日に神社へ参拝する日本人は多い。
On New Year's Day many Japanese go to the shrine to worship.