Kaori Dict

感ずる

かんずる

kanzuru

N2

JLPT N2 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.cảm nhận; trải nghiệm; bị nhiễm
  1. động từ ずるtha động từtự động từ

    1.to feel; to sense; to experience

  2. động từ ずるtha động từtự động từ

    2.to be moved (by); to be touched (by); to be impressed (by); to respond (to)

  3. động từ ずるtự động từdated term

    3.to become infected with (an illness); to catch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I get a kick out of life.

  • It seems as if my daughter is faintly aware that I'm not her real mother.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

感ずる (かんずる) — cảm nhận; trải nghiệm; bị nhiễm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict