Kaori Dict

かんむり

kanmuri

N2

Âm Hán-Việt: QUAN

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.đại vương
  1. danh từ

    1.traditional cap worn by Shinto clergy and courtiers

  2. danh từ

    2.crown; diadem; coronet

  3. danh từ

    3.top kanji radical

  4. danh từ

    4.first verse of a haikai, etc.

  5. tính từ đuôi たるphó từ đi với と

    5.best; peerless; first

  6. danh từ

    6.name; title; named sponsorship of a program, event, team, etc.

  7. lượng từshogi

    7.counter for titles

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The girl in the picture is wearing a crown not of gold but of flowers.

  • There's a crown here.

  • Mayuko wore a flower crown.

  • The teacher put on a crown of flowers made by her pupils.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

冠 (かんむり) — đại vương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict