Kaori Dict

客間

きゃくま

kyakuma

N2

Âm Hán-Việt: KHÁCH GIAN

JLPT N2 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.phòng khách; phòng tiếp khách; phòng khách sạn
  1. danh từ

    1.drawing room; parlor; parlour; guest room

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I also use this study for receiving guests.

  • I was ushered into the drawing room.

  • The reception room is empty.

  • A drawing room is now called a living room.

  • The young man had been sitting in the drawing room alone with the girl for a long time, and it was getting late.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

客間 (きゃくま) — phòng khách; phòng tiếp khách; phòng khách sạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict