乗せる
のせる
noseru
N3
Cách viết khác: 載せる
意味Nghĩa
- 1.đặt lên; cho lên xe; chở; truyền tải
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to place on (something)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to give (someone) a ride; to give a lift; to pick up; to help on board
esp. 乗せる
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to load (luggage); to carry; to take on board
esp. 載せる
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to send out (on the airwaves, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to deceive; to take for a ride
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to (sing) along with (musical accompaniment)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
7.to let (someone) take part
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
8.to excite (someone)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
9.to publish (an article); to run (an ad)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- メアリーはトムの肩に頭を乗せた。
Mary tựa đầu lên vai Tom.
Mary rested her head on Tom's shoulder.
- 駅まで乗せていっていただけませんか。
Cậu chở mình tới trạm tàu nhé?
Could you give me a ride to the station?
- 車に乗せてください。
Give me a lift in your car.
- 馬に乗せてよ。
Get on a horse.
- 乗せてくれる?
Can you give me a ride?
- 車に乗せてあげよう。
I'll give you a lift.
- 乗せてくれませんか。
Can you give me a ride?
- 乗せてってあげるよ。
I'll give you a lift.
- 彼女は頭を枕にのせた。
She laid her head down on the pillow.
- 彼は帽子を頭に載せた。
He put a cap on his head.