Kaori Dict

能力

のうりょく

nouryoku

N3

Âm Hán-Việt: NĂNG LỰC

JLPT N3 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.khả năng
  1. danh từ

    1.ability; faculty

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

    Precognition is the act of using spiritual-power to know things that will occur in the future.

  • His talent was of a high order.

  • Ability alone is not enough.

  • You will be paid according to your ability.

  • This isn't any ordinary ability.

  • Man has the ability to talk.

  • He has poor ability to organize.

  • She was in doubt about the ability of her husband.

  • She has a gift for prophecy.

  • He has confidence in his ability.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

能力 (のうりょく) — khả năng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict