Kaori Dict

熱中

ねっちゅう

netchuu

N3

Âm Hán-Việt: NHIỆT TRUNG

JLPT N3 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.đam mê; say mê
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.being enthusiastic about; being wild about; being absorbed in; being engrossed in; being devoted to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy cực kỳ mê bóng chày.

    He is crazy about baseball.

  • Nowadays she is lost in tennis.

  • Have some enthusiasm for your job.

  • He went mad on tennis.

  • He is absorbed in his work.

  • He is deep in study.

  • I have given myself to music.

  • She is intense in her study.

  • He is keen about skiing.

  • Tom was absorbed in his work.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

熱中 (ねっちゅう) — đam mê; say mê | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict