Kaori Dict

年齢

ねんれい

nenrei

N3

Âm Hán-Việt: NIÊN LINH

JLPT N3 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.tuổi; độ tuổi; năm sinh; niên độ
  1. danh từ

    1.age; years

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy trạc tuổi tôi.

    She is about my age.

  • Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?

    May I ask how old you are?

  • Ông ấy trông già hơn so với tuổi.

    He looks old for his age.

  • Cô ấy tầm tuổi tôi.

    She is about my age.

  • Anh ấy đã đủ tuổi để lái xe ô tô.

    He is old enough to drive a car.

  • Con trai tôi chưa đến tuổi đi học.

    My son is not old enough for school.

  • My grandfather is five times as old as I am.

  • Age is just a number.

  • He lied about his age.

  • I am eighteen years old.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年齢 (ねんれい) — tuổi; độ tuổi; năm sinh; niên độ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict