Kaori Dict

年代

ねんだい

nendai

N3

Âm Hán-Việt: NIÊN ĐẠI

JLPT N3 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.thời đại; thời kỳ
  1. danh từ

    1.age; era; period; date

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

    It was in the 1920s that a big earthquake destroyed Tokyo.

  • Mẹ tôi cưới bố tôi vào thập niên 80.

    My mom married my dad in the 80s.

  • Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.

    There were demonstrations against the government by Japanese university students in the 1960's.

  • The 1990s began with the Gulf War.

  • This train is very old.

  • I have a very old stamp.

  • She was born in the 1950s.

  • This song was popular in the 1970s.

  • The 1990s began with the Gulf incident.

  • The 1990's saw various incidents.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年代 (ねんだい) — thời đại; thời kỳ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict