野
の
no
N3
Âm Hán-Việt: DÃ
意味Nghĩa
- 1.đồng; đồng cỏ; hoang dã
- danh từ
1.field; plain
- danh từ
2.hidden interior part (of a structure or object)
- tiền tố danh từ
3.wild (of an animal or plant)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 弟のです。
Đây là của em trai tôi.
It's my brother's.
- 無料なのですか。
Cái này miễn phí không?
Is it free?
- これ誰のですか?
Cái này của ai vậy?
Whose is this?
- この車は私のです。
Đây là xe hơi của tôi.
I own this car.
- 彼を呼んだのは誰?
Ai đã gọi anh ấy vậy?
Who called him?
- 質問があるのですが。
Tôi có câu hỏi.
May I ask a question?
- この本はきみのだよ。
Cuốn sách này là của em đó.
This book is yours.
- 彼は来ないのでしょう?
Anh ấy chắc không đến đâu nhỉ?
He won't come, will he?
- 彼に電話したのですか。
Bạn đã gọi điện cho anh ấy chưa?
Did you telephone him?
- 他のを見せてください。
Anh có thể cho em xem cái khác có được không ạ?
Could you show me another one?