野
Dã
cánh đồng; nông thôn
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヤショ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- のの-
- Đọc trong tên người (名乗り)
- ずけ・つけ・ぬ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #120 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 166
- Từ JLPT chứa chữ
- 9
- Pinyin
- ye3
- Tiếng Hàn
- 야
cánh đồng; nông thôn
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đã thái; rau
lĩnh vực; ngành; phạm vi
đồng; đồng cỏ; hoang dã
đảng đối lập; phe đối lập
đồng bằng; cánh đồng; cánh đồng rộng
tầm nhìn; quan điểm
ngoại ô; cánh đồng
tham vọng; khát vọng
hoang dã; sống hoang
rời chức vụ; mất quyền lực; vào phe đối lập
địa bàn ngoài
người chơi ngoài
vùng đất hoang; cánh đồng; đồng bằng
thô lỗ
người chậm; người ngốc; người vụng
khu vực trong sân; sân trong
cầu thủ nội sân; người chơi trong sân
Mục Đã
bóng chày
đội bóng chày; câu lạc bộ bóng chày
chó hoang; chó hoang dã
đồng cỏ; đồng ruộng; đồng thảo nguyên
động vật hoang dã; quái vật
tính hoang dã; bản năng hoang dã
enwild bird
man rợ; bạo lực
vô lễ; thô lỗ
để tự do; để thả tự do
khát vọng; đam mê
đồ lộ; đồ bậy
đảng cầm quyền và đối lập
đất hoang; vùng hoang dã; vùng đất hoang
Bóng chày chuyên nghiệp
enout of office; out of power; in opposition · unaffiliated (e.g. researcher, scientist); in private practice
vùng quê
giữa cánh đồng; trong cánh đồng
thủ cánh; thủ bóng
góc cánh đồng; mép cánh đồng
liên minh bất hợp pháp; hợp tác bất hợp pháp
cánh đồng lớn
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).