Kaori Dict

野心

やしん

yashin

N1

Âm Hán-Việt: DÃ TÂM

JLPT N1 · Bài 122

Nghĩa

  1. 1.tham vọng; khát vọng
  1. danh từ

    1.ambition; aspiration

  2. danh từ

    2.sinister designs; treachery

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His ambition made him work hard.

  • Tom has no ambition.

  • He is full of ambition.

  • He was a man of great ambition.

  • His ambition knows no bounds.

  • Ambition is one of his characteristics.

  • He is full of ambition for power.

  • He fell victim to his own ambition.

  • There were no bounds to his ambition.

  • My brother is consumed with ambition.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

野心 (やしん) — tham vọng; khát vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict