Kaori Dict

野球

やきゅう

yakyuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: DÃ CẦU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.baseball

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

    He is a baseball player.

  • Anh ấy rất thích bóng chày.

    He is crazy about baseball.

  • Anh ấy mỗi ngày đều chơi bóng chày.

    He plays baseball every day.

  • Bóng chày thì có gì hay?

    What's so interesting about baseball?

  • Anh ấy cực kỳ mê bóng chày.

    He is crazy about baseball.

  • Tôi đã xem anh ấy chơi bóng chày.

    I saw him play baseball.

  • Bóng chày có gì hay đến thế?

    What's so interesting about baseball?

  • Sân bóng chày đó đầy ắp những người hâm mộ bóng chày.

    The stadium was flooded with baseball fans.

  • Did you play baseball yesterday?

  • This is the bible of baseball.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

野球 (やきゅう) — baseball | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict