Kaori Dict

野外

やがい

yagai

N1

Âm Hán-Việt: DÃ NGOẠI

JLPT N1 · Bài 121

Nghĩa

  1. 1.ngoại ô; cánh đồng
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.outdoors; outside; open air

  2. danh từ

    2.fields; outskirts; suburbs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Buổi hòa nhạc ngoài trời bị hoãn do cơn bão.

    The outdoor concert was canceled due to the storm.

  • Thanks to the good weather, the outdoor concert was a success.

  • It's really hot outside today.

  • Children like outdoor activities.

  • We had a party in the open.

  • We had a good time in the open air.

  • In summer, we enjoy outdoor sports.

  • The division picnic is this Saturday at the park.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

野外 (やがい) — ngoại ô; cánh đồng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict