Kaori Dict

眠たい

ねむたい

nemutai

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.ngái ngủ
  1. tính từ đuôi い

    1.sleepy; drowsy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chỉ buồn ngủ thôi mà.

    I just want to sleep.

  • The medicine made me very sleepy.

  • I'm still sleepy.

  • Are you still sleepy?

  • Tom looks drowsy.

  • We were very sleepy the next morning.

  • Tom looked sleepy.

  • Maybe Tom is sleepy.

  • The children are tired.

  • I'm getting sleepy faster now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

眠たい (ねむたい) — ngái ngủ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict