Kaori Dict

燃焼

ねんしょう

nenshou

N1

Âm Hán-Việt: NHIÊN THIÊU

JLPT N1 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.đốt cháy; cháy hết mình
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.burning; combustion

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.exerting all strength; making an effort

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Pollutants like this derive mainly from the combustion of fuel in car engines.

  • Oxygen is needed for combustion.

  • This is a building used for combustion testing.

  • Carbon monoxide is a poisonous substance formed by the incomplete combustion of carbon compounds.

  • Carbon dioxide is a gas that is produced every time a fuel such as coal, oil, or natural gas is burned.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

燃焼 (ねんしょう) — đốt cháy; cháy hết mình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict