Kaori Dict

年少

ねんしょう

nenshou

Âm Hán-Việt: NIÊN THIỂU

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ

    1.young; juvenile

  2. danh từ

    2.child in the first year of kindergarten

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Television shows violence, which influences, above all, younger people.

  • He's younger than me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年少 (ねんしょう) — young; juvenile | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict