事務所
じむしょ
jimusho
N4
Âm Hán-Việt: SỰ VỤ SỞ
意味Nghĩa
- 1.văn phòng; cơ quan
- danh từ
1.office
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の事務所ならちょっと先です。
Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.
His office is right up there.
- いつでも事務所にいらしてください。
Hãy đến văn phòng của chúng tôi bất cứ lúc nào.
Come to my office any time.
- 明日の朝、事務所にお伺いしてもよろしいでしょうか。
Sáng mai, tôi có thể đến văn phòng gặp anh được không?
May I come to see you at your office tomorrow morning?
- Tomさんは直ぐにあなたに事務所であいたがっている。
Tom muốn gặp cậu trong văn phòng ngay lập tức.
- 私のおじはこの事務所で働いている。
My uncle works in this office.
- 事務所にいます。
I'm in my office.
- 彼は事務所にいない。
He is out of the office.
- 彼は事務所にいます。
He's at the office.
- トムは事務所にいる?
Is Tom in the office?
- まだ事務所にいるの?
Are you still at the office?