Kaori Dict

所か

どころか

dokoroka

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.không hề; chưa kể; hơn nữa
  1. trợ từthường viết bằng kana

    1.far from; anything but; not at all ... but rather ...; not ..., on the contrary, ...; instead of; rather than

  2. trợ từthường viết bằng kana

    2.let alone; to say nothing of; not to mention; much less; not only ... (but also ...)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Far from stopping, the storm became much more intense.

  • He doesn't even drink beer, not to mention whiskey.

  • Not at all! I have never said such a thing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

所か (どころか) — không hề; chưa kể; hơn nữa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict