第17課/N1 · Bài 17
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
độc quyền; chiếm độc quyền
- 2
sáng tạo; độc đáo
- 3
điểm số; điểm đạt
- 4
cử đặc vụ
- 5
đặc trưng; đặc biệt
- 6
gai; gai nhọn; mảnh vụn; lời châm chọc
- 7
đạt được; hoàn thành; đạt tới
- 8
không hề; chưa kể; hơn nữa
- 9
độ tuổi trưởng thành; tuổi dậy thì
- 10
khóa cửa; đóng chặt; niêm phong
- 11
đồ thương; trong quá trình
- 12
thổ đại; nền tảng
- 13
từ điển; chấm dứt
- 14
bằng sáng chế; giấy phép
- 15
quyền ưu tiên
- 16
ngay lập tức; ngay tức khắc; ngay khi
- 17
đột nhiên; bất ngờ; ngay lập tức
- 18
tay cầm; nút; tay nắm; tay cầm
- 19
phá vỡ; vượt qua; thành công
- 20
dike
例文Câu ví dụ trong bài
- 独占彼は独占に反対していた。
He was opposed to monopolies.
- 独創トムのデザインは非常に独創的だ。
Thiết kế của Tom vô cùng độc đáo.
- 得点ハーフタイムでの得点はどうでしたか。
What was the score at halftime?
- 特派彼は特派員として海外に派遣された。
He was sent abroad as a correspondent.
- 特有この習慣は日本に特有のものである。
This custom is peculiar to Japan.
- 刺奇麗な花には刺が有る。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai
- 遂げる近年、化学は驚くべき進歩を遂げてきた。
Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.
- 所かやむどころか、嵐はいっそう激しくなった。
Far from stopping, the storm became much more intense.
- 年頃彼女はだいたい私と同じ年頃だ。
Cô ấy tuổi cỡ ngang tôi.
- 戸締まり戸締まりをするの忘れるなよ。
Don't forget to bolt the door.