Kaori Dict

年頃

としごろ

toshigoro

N1

Âm Hán-Việt: NIÊN KHOẢNH

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.độ tuổi trưởng thành; tuổi dậy thì
  1. danh từ

    1.approximate age; apparent age

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.marriageable age (esp. of a woman); age of maturity; age of adulthood

  3. danh từ

    3.age (when ...)

    after a modifying phrase

  4. phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)dated term

    4.for years (past); for a long time

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy tuổi cỡ ngang tôi.

    She is about my age.

  • Cô nàng đó cũng đã không còn trong độ tuổi kết hôn nữa rồi.

  • She was a young girl about your age.

  • You're old enough to know better.

  • You are old enough to behave yourself.

  • You are now old enough to support yourself.

  • I'm old enough to live by myself.

  • He is old enough to understand it.

  • It's about time you got married.

  • You are old enough to take care of yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年頃 (としごろ) — độ tuổi trưởng thành; tuổi dậy thì | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict