Kaori Dict

停留所

ていりゅうじょ

teiryuujo

N3

Âm Hán-Việt: ĐÌNH LƯU SỞ

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 75

Nghĩa

  1. 1.đình lựa số
  1. danh từ

    1.stop (bus, tram, etc.); station; stopping place

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll race you to the bus stop.

  • I am going to get off at the next stop.

  • The bus left the stop.

  • Get off at the next stop.

  • Where's the bus stop?

  • This is a bus stop.

  • Get off at the next stop.

  • Helen got off at the next stop.

  • Please stop at the next stop.

  • There is a bus stop near by.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

停留所 (ていりゅうじょ) — đình lựa số | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict