Kaori Dict

共有

きょうゆう

kyouyuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: CỘNG HỮU

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.joint ownership; co-ownership; sharing (e.g. a viewpoint)

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.sharing (files, devices on a network, posts on social media, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Con gái chia sẻ với nhau mọi thứ.

    Women share everything.

  • Ken and his older brother share a room.

  • Do you want to share it?

  • I shared a room with him.

  • He shares a room.

  • Taro's and Hanako's desk is small.

  • The garden is common to the two houses.

  • Make that a shared folder.

  • Tom shares a bedroom with his brother.

  • Pigs share certain characteristics with human beings.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

共有 (きょうゆう) — joint ownership; co-ownership; sharing (e.g. a viewpoint) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict