Kaori Dict

有利

ゆうり

yuuri

N3

Âm Hán-Việt: HỮU LỢI

JLPT N3 · Bài 54

Nghĩa

enadvantageous, betterNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.advantageous; favourable; better; stronger

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.profitable; lucrative; gainful; paying

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The evidence was in his favor.

  • Circumstances are entirely favorable to us.

  • She has an advantage over me.

  • I sold the house to advantage.

  • The decision was in favor of the defendant.

  • Give him the benefit of the doubt.

  • The general situation is advantageous to us.

  • I have an advantage over him.

  • Speak in my behalf.

  • It is to your advantage to join us.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

有利 (ゆうり) — advantageous, better | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict