Kaori Dict

火星

かせい

kasei

N1

Âm Hán-Việt: HOẢ TINH

JLPT N1 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.sao Hỏa; hành tinh đỏ
  1. danh từastronomy

    1.Mars (planet)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There is no sign of life on Mars.

  • Mars has two moons.

  • Is there life on Mars?

  • Mars is the "Red Planet".

  • I think I want to go to Mars.

  • Mars has two moons.

  • Humans can't live on Mars.

  • Mars, the red planet, is the fourth planet.

  • Mars will be colonized.

  • The Earth, Mars and Jupiter are planets.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

火星 (かせい) — sao Hỏa; hành tinh đỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict