Kaori Dict

歌声

うたごえ

utagoe

thông dụng

Âm Hán-Việt: CA THANH

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.singing voice; (sound of) singing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You can hear her singing every morning.

  • You sure have a nice singing voice!

  • Did you hear Tom singing?

  • I heard her singing.

  • I heard you singing.

  • She has an extremely expressive singing voice.

  • Tom's singing voice flowed out of the radio.

  • Tom was entranced by Mary's singing.

  • I sometimes hear my father singing in the shower.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

歌声 (うたごえ) — singing voice; (sound of) singing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict