声
Thanh
giọng
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セイショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- こえこわ-
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #388 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 33
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- sheng1
- Tiếng Hàn
- 성
giọng
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
giọng; tiếng
hoan thành; cổ vũ; hò reo
tuyên bố
giọng nói; tiếng nói
tiếng khóc; tiếng rên
tiếng la hét; tiếng kêu
kêu gọi; tiếng kêu
tiếng súng
tiếng cười
điều viện; cổ vũ
điều lạc; nhạc giọng
điều cao; giọng lớn
điều sắc; giọng
tiếng to
phát âm; kêu gọi
danh tiếng; uy danh; nổi tiếng
tiếng kêu; tiếng hót
tiếng khóc; giọng lệ
tiếng kêu; cổ vũ
giọng ca; tiếng hát; âm thanh ca; tiếng ca
giọng nói; tiếng nói
enfirst words said (e.g. when meeting someone); first thing out of one's mouth · first speech; inaugural address
giọng nhỏ; thì thầm
ennatural voice (without a microphone)
enbad voice; evil speaking
ensound of rain
encomplaint; murmur
enshrill voice (esp. of women and children)
envoice compression
enphonetics
enfalsetto
enhonour of the family; honor of the family
enfaint voice
enshout (of excitement); roar (of a crowd)
enmuffled voice
enonomatope (i.e. word formed by onomatopoeia)
enjoint declaration
ensound of the strings
ensharp high voice
enmixed voices
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).