Kaori Dict

こえ

koe

N5

Âm Hán-Việt: THANH

JLPT N5 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.giọng; tiếng
  1. danh từ

    1.voice

  2. danh từ

    2.singing (of a bird); chirping (of an insect); hoot

  3. danh từ

    3.voice; opinion (as expressed in words); view; wish; attitude; will

  4. danh từ

    4.sound

  5. danh từ

    5.sense (of something's arrival); feeling

    usu. as ~の声を聞く

  6. danh từlinguistics

    6.voice; voiced sound

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sao giọng bạn nghe lạ vậy. Bạn bị sao à?

    Your voice is strange. What's wrong?

  • Xin nói lớn lên nữa.

    Raise your voice.

  • Tiếng chuông chùa Gion, vọng lên nỗi vô thường.

  • Tom hạ giọng xuống rồi nói với Mary rằng "Anh yêu em".

    Tom lowered his voice and told Mary that he loved her.

  • Tôi nghĩ từ giọng nói đến ngoại hình của tôi đều không thể nói là dễ thương được.

    I don't think I'm the kind of person you could say looks cute or has an adorable voice.

  • Chúng tôi đã nói nhỏ để không làm em bé thức giấc.

    We talked in low voices so as not to wake the baby.

  • Chắc có lẽ là tôi không thích phụ nữ, mà chỉ thích giọng phụ nữ mà thôi.

    Perhaps I don't like women, I just like their voices.

  • The Japanese enjoy the songs of birds and insects.

  • I am happy to hear your voice.

  • As children are known to emulate the values of adults, it is often pointed out such "education mamas" instill a warped sense of values in their children.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

声 (こえ) — giọng; tiếng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict