Kaori Dict

損傷

そんしょう

sonshou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỔN THƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.damage; injury

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My right leg was injured in that accident.

  • The last three coaches of the train were badly damaged.

  • We carry out some research into the causes of brain damage.

  • An injury is much sooner forgotten than an insult.

  • This plastic is not damaged by fire.

  • Several bridges have been damaged or swept away.

  • Doctor Burns, what should doctors do when a patient's brain is badly damaged?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

損傷 (そんしょう) — damage; injury | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict