Kaori Dict

予想

よそう

yosou

N3

Âm Hán-Việt: DỮ TƯỞNG

JLPT N3 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.Dự tưởng; dự đoán; tiên kiến; dự báo
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.expectation; anticipation; prediction; forecast; conjecture

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi cũng không đoán được.

    I would never have guessed that.

  • Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.

    It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

  • What results do you anticipate?

  • It was unexpected.

  • I predicted this.

  • Election returns were what we had expected.

  • It went just as we expected.

  • A good result is in prospect.

  • This bad weather is more than I bargained for.

  • It's exactly as I expected.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

予想 (よそう) — Dự tưởng; dự đoán; tiên kiến; dự báo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict