床
ゆか
yuka
Âm Hán-Việt: SÀNG
Cách viết khác: 牀
意味Nghĩa
- 1.sàn
- danh từ
1.floor
- danh từ
2.stage (for the narrator and the shamisen player)
- danh từ
3.dining platform built across a river
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は床に座っていた。
Anh ta ngồi lên giường.
He was sitting on the floor.
- 床は血だらけだった。
Trên sàn nhà toàn máu.
The floor was swimming with blood.
- 彼は床に伏せっている。
Anh ta đang nằm trườn ra trên sàn nhà.
He is confined to bed now.
- 床は冷たい感じがする。
Sàn nhà có cảm giác mát lạnh.
The floor feels cold.
- 警察は床の上に血を発見しました。
Cảnh sát phát hiện thấy máu trên sàn.
The police found some blood on the floor.
- トムは床の上に血が付いているのに気付いた。
Tom nhận ra là trên sàn nhà có máu.
Tom noticed blood on the floor.
- 床にピアスを落としてしまい、四つん這いになって探した。
Vì làm rơi mất cái khuyên tai xuống sàn nhà, nên tôi phải bò xuống để tìm.
I dropped an earring on the floor and had to get down on all fours to find it.
- 毎晩、世界中の多くの人がお腹を空かせたまま床に就きます。
Mỗi buổi tối, có nhiều người trên thế giới đi ngủ mà không có gì để ăn.
Many people around the world go to bed hungry every night.
- 床の上に何がありますか。
Is there anything on the floor?
- 床に伏せろ!
Get down!