Kaori Dict

郵便

ゆうびん

yuubin

N3

Âm Hán-Việt: BƯU TIỆN

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 54

Nghĩa

enmail, postal serviceNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.mail service; postal service; mail; post

  2. danh từviết tắt

    2.mail; postal matter; postal items

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bưu điện ở ngay sát thư viện.

    The post office is adjacent to the library.

  • Tôi nhận được rất nhiều thư vào sáng hôm nay.

    I got a lot of mail this morning.

  • Thật lạ là người đưa thư vẫn chưa đến.

    It's weird that the mailman hasn't come yet.

  • Damon đã cho tôi xem cuốn album đựng tem của anh ấy.

    Damon showed me his stamp album.

  • Robbers wrecked the mail train.

  • The mail has arrived.

  • Are you going to the post office?

  • The mail arrives before noon.

  • I'll drive you to the post office.

  • Where is the post office?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

郵便 (ゆうびん) — mail, postal service | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict