Kaori Dict

一人一人

ひとりひとり

hitorihitori

N3

Âm Hán-Việt: NHẤT NHÂN NHẤT NHÂN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.một người một người; từng người
  1. phó từdanh từ

    1.each (person); individually; one by one; one at a time; in turn

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The maid announced each guest.

  • They each received a present.

  • Mention each member by name, please.

  • Each one of us should do his best.

  • I bought them each a present.

  • I bought them each a present.

  • The principal presented each of the graduates with diploma.

  • We should become unique, mature individuals.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一人一人 (ひとりひとり) — một người một người; từng người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict