Kaori Dict

一人

ひとり

hitori

N5

Âm Hán-Việt: NHẤT NHÂN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.một người; một người; một mình; một mình
  1. danh từ

    1.one person

    esp. 一人, 1人

  2. danh từ

    2.being alone; being by oneself

  3. danh từ

    3.being single; being unmarried

    esp. 独り

  4. phó từ

    4.by oneself; alone

  5. phó từthường viết bằng kana

    5.just; only; simply

    with neg. sentence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đang đi du lịch một mình đúng không?

    Are you traveling by yourself?

  • Tôi đã tự xây cái nhà cho chó này.

    I made this kennel by myself.

  • Mary đến một mình.

  • Tom thích đi dạo một mình.

    Tom likes going out for walks alone.

  • Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.

    Long, long ago, there lived an old man in a village.

  • Cho đến bây giờ, vẫn chưa có một ai có thể giải quyết được vấn đề này.

    No one has ever been able to solve this problem.

  • một trong những người mà bạn đi cùng là bạn của tôi.

    One of the fellows you were with is a friend of mine.

  • Tôi không thể đồng tình với việc các cô gái trẻ đi một mình đến chỗ đó.

    I don't agree to a young lady going there alone.

  • I have one brother.

  • The moment that he was alone he opened the letter.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一人 (ひとり) — một người; một người; một mình; một mình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict