一人
ひとり
hitori
Âm Hán-Việt: NHẤT NHÂN
Cách viết khác: 1人・独り · Cách đọc khác: いちにん
意味Nghĩa
- 1.một người; một người; một mình; một mình
- danh từ
1.one person
esp. 一人, 1人
- danh từ
2.being alone; being by oneself
- danh từ
3.being single; being unmarried
esp. 独り
- phó từ
4.by oneself; alone
- phó từthường viết bằng kana
5.just; only; simply
with neg. sentence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 独りで旅をしてるんですか?
Bạn đang đi du lịch một mình đúng không?
Are you traveling by yourself?
- 私はひとりでこの犬小屋を作った。
Tôi đã tự xây cái nhà cho chó này.
I made this kennel by myself.
- メアリーさんはひとりできました。
Mary đến một mình.
- トムはひとりで散歩するのが好きです。
Tom thích đi dạo một mình.
Tom likes going out for walks alone.
- 昔々ある村にひとりの老人が住んでいた。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.
Long, long ago, there lived an old man in a village.
- 今までにこの問題が解けた者はひとりもいない。
Cho đến bây giờ, vẫn chưa có một ai có thể giải quyết được vấn đề này.
No one has ever been able to solve this problem.
- あなたがいっしょにいた人のひとりは、私の友達です。
một trong những người mà bạn đi cùng là bạn của tôi.
One of the fellows you were with is a friend of mine.
- 私は若い女性がひとりでそこへ行くことに賛成しかねます。
Tôi không thể đồng tình với việc các cô gái trẻ đi một mình đến chỗ đó.
I don't agree to a young lady going there alone.
- 私は一人の弟がいます。
I have one brother.
- 彼はひとりになると即座にその手紙を開いた。
The moment that he was alone he opened the letter.