美人
びじん
bijin
N3
Âm Hán-Việt: MỸ NHÂN
意味Nghĩa
- 1.người đẹp; cô gái xinh
- danh từ
1.beautiful woman; (a) beauty; belle; good-looker
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はたいした美人だ。
Cô ấy rất đẹp.
She's very beautiful.
- 彼女は美人だとうぬぼれている。
Cô ấy tự hào về vẻ đẹp của bản thân.
She prides herself on her beauty.
- 彼らは私の姉が美人だっていうの。
Họ nói chị tôi là một người đẹp.
They say my sister is a beauty.
- 彼女が美人だと思っているのは私たちだけだ。
Chỉ mình chúng tôi thấy cô ấy đẹp.
We are alone in believing that she is a beautiful woman.
- 彼女はけっして美人ではないが、何とも言えない愛敬がある。
Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
She is not at all a beauty, but she has an indescribable charm.
- 私たちの先生は美人であったが、着飾るような人ではなかった。
Cô giáo của chúng là một người đẹp nhưng lại không phải là típ người mặc đẹp.
Our teacher was a beautiful lady, but was not the type of person who dressed up.
- スミス夫人は美人で有名だった。
Mrs. Smith was a famous beauty.
- 美人だなあ。
She is beautiful.
- 妹は美人だ。
My sister is pretty.
- 美人でもある。
She's also a beauty.