老人
ろうじん
roujin
Âm Hán-Việt: LÃO NHÂN
意味Nghĩa
- 1.người già; lão
- danh từ
1.old person; senior citizen; the aged; the elderly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 老人は息を引きとった。
Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.
The old man breathed his last.
- 彼女は金持ちの老人と結婚した。
Cô ấy kết hôn với một triệu phú già.
She married a rich old man.
- その老人は先週なくなりました。
Ông lão đó đã qua đời tuần trước.
The old man died last week.
- 昔々ある村にひとりの老人が住んでいた。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.
Long, long ago, there lived an old man in a village.
- 老人達が若者達よりいつも賢いとは限らない。
Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
The old are not always wiser than the young.
- その老人は賢くて人生について多くを知っている。
Cụ ông đó là người khôn ngoan, biết rất nhiều về cuộc sống nhân sinh.
The old man is wise and knows many things about life.
- 誰もその老人をねたまなかった。彼が百万長者だったというのに。
Không ai ghen tị với ông lão đó, mặc dù ông ta đã từng là triệu phú.
- あの老人は食べ物に難しい。
That old man is a fussy eater.
- 老人をいたわりなさい。
Be kind to old people.
- 老人がとぼとぼ歩いていた。
The old man was plodding along.