老
Lão
old man · old age · grow old
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ロウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- お.いるふ.ける
- Đọc trong tên người (名乗り)
- えび・おい・び
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #803 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 125
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- lao3
- Tiếng Hàn
- 로
old man · old age · grow old
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
người già; lão
tuổi già; người già
lão hóa; già đi; trở nên già
lão hóa; trông già; có dấu hiệu già
suy giảm trí tuệ; suy yếu
miến LẠP
tôn trọng người già
người cao tuổi; bậc thầy; uyên bác
tuổi trung niên sớm
người lớn tuổi
nhà dưỡng lão
lão ho
lão hầu
enLaozi; Lao Tzu; Lao Tse
enmen and women of all ages
nhà dưỡng lão
ensenile (dementia, cataract, etc.)
enold woman
enold age; advanced age
kiểu; cúm chích
mọi lứa tuổi
cửa hàng lâu đời
tôm; hải sản tôm
enageing; aging; senile deterioration
lão hoá thị lực
bà già
cặp vợ chồng già
tuổi già
đảm bảo tuổi già; chăm sóc lão
phụ nữ già
phúc lợi người già
enchief retainer; daimyo's minister
enhistorical or legendary practice of abandoning old people in the mountains, etc.
enRespect for the Aged Day (national holiday; third Monday in September)
en(Roman) senate
enold person (knowledgeable about events of the distant past); elderly person; elder
enkuruma prawn (Marsupenaeus japonicus); kuruma shrimp; Japanese tiger prawn
engod of longevity
enmiddle age
ento grow old
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).