Kaori Dict

老化

ろうか

rouka

thông dụng

Âm Hán-Việt: LÃO HOÁ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.ageing; aging; senile deterioration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You have to get more exercise in order to stave off senility.

  • This is a condition caused by aging.

  • The expansion is aging.

  • Researchers are saying that you can defend against brain aging by collecting yourself and keeping a strong presence of mind.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

老化 (ろうか) — ageing; aging; senile deterioration | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict