Kaori Dict

廊下

ろうか

rouka

N5

Âm Hán-Việt: LANG HẠ

JLPT N5 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.hành lang; hành lang; hành lang; hành lang
  1. danh từ

    1.corridor; hallway; passageway

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "A passionate kiss scene in a school corridor ... I've heard all about it!" "It wasn't passionate! That's an exaggeration..."

  • There’s a box in the hall.

  • To teach him a lesson, they made him stand in the hallway.

  • He ran noisily through the passage.

  • I happened to witness the bullying in the corridor.

  • The bathroom is on the left side of the hallway.

  • I saw two guys kissing each other in the hallway.

  • There's a fire down the hall.

  • The bathroom is at the end of the hall.

  • The corridor was so crowded that we couldn't walk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

廊下 (ろうか) — hành lang; hành lang; hành lang; hành lang | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict