老い
おい
oi
N3
意味Nghĩa
- 1.tuổi già; người già
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.old age; ageing; aging
- danh từ
2.old person; the elderly; the aged
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- おい、待てよ!
Này, chờ đã nào!
Hey, wait up!
- おい、あの音は何だ?
Này, âm thanh đó là gì vậy?
Hey, what's that noise?
- 「おい、だまれ。口数が多いぞ」とそのギャングの一味が言った。
Tên giang hồ đó nói: "Này, im đi. Mày nói nhiều vãi."
"Hey, you shut up! You talk too much," the gangster said.
- しかし貴方は分からない。老いを感じることがどういうことなのか理解できる者は誰もいない。
Nhưng bạn không hiểu. Không một ai có thể hiểu được cảm giác khi về già nó như thế nào.
But you don't know. Nobody can comprehend what it feels like to be old.
- 少年老い易く学成り難し。
Art is long, time is fleeting.
- おい!
Hey.
- おい黙れ!
Hey you, shut up!
- 老いを感じる。
I feel old.
- おい、脈がないぞ。
Hey, there's no pulse.
- おい、列に並べよ。
Hey, get in line.