Kaori Dict

老い

おい

oi

N3

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.tuổi già; người già
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.old age; ageing; aging

  2. danh từ

    2.old person; the elderly; the aged

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Này, chờ đã nào!

    Hey, wait up!

  • Này, âm thanh đó là gì vậy?

    Hey, what's that noise?

  • Tên giang hồ đó nói: "Này, im đi. Mày nói nhiều vãi."

    "Hey, you shut up! You talk too much," the gangster said.

  • Nhưng bạn không hiểu. Không một ai có thể hiểu được cảm giác khi về già nó như thế nào.

    But you don't know. Nobody can comprehend what it feels like to be old.

  • Art is long, time is fleeting.

  • Hey.

  • Hey you, shut up!

  • I feel old.

  • Hey, there's no pulse.

  • Hey, get in line.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

老い (おい) — tuổi già; người già | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict