學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

máy dịch

lǎoLÃO

  1. 1.tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
  2. 2.già (người)
  3. 3.người đáng kính
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

老〈形〉 (会意。甲骨文字形,象一个手里拿着拐杖的老人形。本义年老,衰老) 五十至七十岁的高龄 老,考也。七十曰老。--《说文》 七十以上曰老。--《礼记·曲礼》 有父母耆老而无昆弟者以告。--《国语·吴语》。注六十曰耆,七十曰老。” 使帅一二耋老而绥焉。--《公羊传·宣公十二年》。注六十称耋,七十称老。” 老冉冉其将至兮。--《楚辞·离骚》 六十以上为老男,五十以上为老女。--《管子·海王》注 穷当益坚,老当益壮。--《后汉书》 又如老钝(年老迟钝);老家人(老仆人);老院子(老仆人);老丹青(老画 老lǎo ⒈年纪大 ①跟"少"、"幼"相对百岁~人。~当益壮。 ②对年纪大的人的尊称张~。敬~院。 ⒉时间长 ①以前的,长久的,原来的~同学。~同事。~地方。 ②经历长,经验丰富~手。~练。~专家。 ③陈旧的,过时的~式样。~调重弹。 ④跟"嫩"相对~南瓜。 ⑤经常,总是她呀,~是勤勤恳恳地工作。 ⒊衰竭,疲怠楚师~矣。 ⒋很,极~早。~远。 ⒌排行在末尾的~儿子。~妹子。 ⒍词头 ①用在称呼上~师。~赵。~兄。 ②用在排行次序上~大。~二。 ③用在某些动、植物名称上~鼠。~虎。~包谷。 ⒎ ①老人自称。 ②父亲的俗称。 ③〈古〉哲学家老子(李聃)。 ④狂妄自大的人的自称~子天下第一。 ⒏ ①旧时指官吏。现多用于讽刺不要做官当~爷。 ②〈方〉外祖父。 ⒐ ①诚实,坦率。 ②规规矩矩,不惹事生非。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Người có mái tóc dài và cong 曲; so sánh với 耂

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 老 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict